Nghĩa và tổng quan
Chữ 分 (đọc là phân) mang ý nghĩa cơ bản là chia, phân chia, phân tách, phân nhánh, hoặc hiểu rõ, nhận biết. Ngoài ra, chữ này còn biểu thị thời gian (phút, khoảng thời gian), một phần, tỷ lệ (một phần mười), đơn vị đo lường, chức phận, địa vị, vận mệnh, mối quan hệ con người, cũng như mức độ hoặc trạng thái của sự vật, sự việc.
Âm đọc trong dữ liệu
- Onyomi
- ブ
フン
ブン - Kunyomi
- わ(かつ)
わ(かる)
わ(かれる)
わ(ける)
Bộ thủ và thành phần bài tập
Bộ thủ: 刀 (ĐAO)
八 · BÁT + 刀 · ĐAO
Thành phần hiển thị theo bài tập trong dữ liệu, không mặc định là giải thích nguồn gốc lịch sử của chữ.
Ví dụ từ bộ dữ liệu
- 二分 (にふん - nifun): hai phút
- 三分 (さんぷん - sanpun): ba phút
- 自分 (じぶん - jibun): bản thân
- 半分 (はんぶん - hanbun): một nửa
- 分ける (わける - wageru): chia / phân chia