← Trở vềKanjiSekai
毎

KANJI · N5

毎 · MỖI

Luôn luôn, thường xuyên

Nghĩa và tổng quan

Chữ Hán này mang các ý nghĩa bao gồm: luôn luôn/thường xuyên, mỗi khi/mỗi lần, thường xuyên/liên tục, dẫu nói là/cho dù, cỏ mọc um tùm, vi phạm/xâm phạm, tham lam, tối tăm, và ngu ngốc.

Âm đọc trong dữ liệu

Onyomi
マイ
バイ 【△】
Kunyomi
ごと 【△】
つね 【△】
むさぼ(る) 【△】

Bộ thủ và thành phần bài tập

Bộ thủ: 毋 (VÔ)

𠂉 · NHÂN + 毋 · VÔ

Thành phần hiển thị theo bài tập trong dữ liệu, không mặc định là giải thích nguồn gốc lịch sử của chữ.

Ví dụ từ bộ dữ liệu

  • 毎日 (まいにち - mainichi): mỗi ngày
  • 毎週 (まいしゅう - maishuu): mỗi tuần
  • 毎月 (まいつき - maitsuki): mỗi tháng
  • 毎年 (まいとし - maitoshi): mỗi năm
  • 毎回 (まいかい - maikai): mỗi lần
  • 毎度 (まいど - maido): mỗi lần / cảm ơn sự ủng hộ liên tục của bạn
  • 毎朝 (まいあさ - maiasa): mỗi sáng
  • 毎晩 (まいばん - maiban): mỗi tối
  • 毎夜 (まいよ - maiyo): mỗi đêm
  • 毎分 (まいふん - maifun): mỗi phút

Tiếp tục tra cứu