Nghĩa và tổng quan
Chữ 魚 (đọc là ngư) là chữ Hán mang ý nghĩa cơ bản là cá hoặc các loài động vật sống dưới nước nói chung. Ngoài ra, chữ này còn biểu thị việc đánh bắt cá, thẻ căn cước hình con cá thời Đường, loài ngựa có lông trắng quanh mắt, hoặc các loài thú biển.
Âm đọc trong dữ liệu
- Onyomi
- ギョ
- Kunyomi
- うお
さかな - Phiên âm khớp chữ
- sakana
Bộ thủ và thành phần bài tập
Bộ thủ: 魚 (NGƯ)
⺈ · ĐAO + 田 · ĐIỀN + 灬 · HỎA
Thành phần hiển thị theo bài tập trong dữ liệu, không mặc định là giải thích nguồn gốc lịch sử của chữ.
Ví dụ từ bộ dữ liệu
- 魚 (さかな - sakana): cá
- 金魚 (きんぎょ - kingyo): cá vàng
- 魚屋 (さかなや - sakanaya): hàng cá / người bán cá
- 人魚 (にんぎょ - ningyo): nàng tiên cá
- 鮮魚 (せんぎょ - sengyo): cá tươi
- 焼き魚 (やきざかな - yakizakana): cá nướng
- 生魚 (なまさかな - namasakana): cá sống
- 魚介 (ぎょかい - gyokai): hải sản
- 魚市場 (うおいちば - uoichiba): chợ cá
- 小魚 (こざかな - kozakana): cá nhỏ