Source meanings and explanations below are in Vietnamese. They have not been automatically translated.
Meaning and overview
Chữ 水 (đọc là thủy) mang ý nghĩa cơ bản là nước (chất lỏng trong suốt, không màu không mùi) hoặc nước nguội lạnh. Chữ này còn biểu thị trạng thái ngập lụt, thể lỏng, nước hộ thân trong sumo, sự tạm dừng trận đấu, đường nằm ngang trong kiến trúc, dòng nước chảy trong vườn, hoặc các thực thể nước như sông, ao, hồ. Ngoài ra, nó còn mang nghĩa ẩn dụ về sự cản trở, sự gợi ý/gợi mở, sự làm ẩm/thấm qua, việc múc nước/làm việc dùng đến nước, hành động làm phẳng, đại diện cho hành Thủy trong Ngũ hành, ngày thứ Tư trong Thất diệu, hoặc chỉ nguyên tố hydro.
Readings in the dataset
- Onyomi
- スイ
- Kunyomi
- みず
- Matching romanization
- mizu
Radical and exercise components
Radical: 水 (THUỶ)
亅 · QUYẾT + フ · Fu + 丿 · PHIỆT
Components follow the supplied exercises; they are not necessarily historical etymologies.
Examples from the dataset
- 水 (みず - mizu): nước
- 水曜日 (すいようび - suiyoubi): thứ Tư
- 水泳 (すいえい - suiei): bơi lội
- 水道 (すいどう - suidou): nước máy
- 水着 (みずぎ - mizugi): đồ bơi
- 香水 (こうすい - kousui): nước hoa
- 海水 (かいすい - kaisui): nước biển
- 水面 (すいめん - suimen): mặt nước
- 水滴 (すいてき - suiteki): giọt nước
- 洪水 (こうずい - kouzui): lũ lụt