← BackKanjiSekai
入

KANJI · N5

入 · NHẬP

Vào, đi vào hoặc thu nhận vào

Source meanings and explanations below are in Vietnamese. They have not been automatically translated.

Meaning and overview

Chữ 入 (đọc là nhập) mang các ý nghĩa cơ bản như đi vào (không gian, tổ chức, trạng thái), đưa vào/thêm vào, chứa đựng, nhận được, bắt đầu một giai đoạn, hoặc các nghĩa cổ/đặc biệt như số lần nhuộm vải, đi sâu vào trạng thái (ngủ sâu, nể phục), đến/đi/ở, trở về, gả con gái, làm con tin, tự sát (lao xuống nước), can thiệp, ngộ đạo trong Phật giáo, lượng khán giả, thanh nhập trong âm vận học, và cần thiết.

Readings in the dataset

Onyomi
ニュウ
ジュ 【△】
ジュウ 【△】
Kunyomi
い(る)
い(れる)
はい(る)
しお 【△】

Radical and exercise components

Radical: 入 (NHẬP)

丿 · PHIỆT + 乀 · MÁC

Components follow the supplied exercises; they are not necessarily historical etymologies.

Examples from the dataset

  • 入る (はいる - hairu): vào
  • 入れる (いれる - ireru): cho vào
  • 入口 (いりぐち - iriguchi): lối vào
  • 入院 (にゅういん - nyuuin): nhập viện
  • 入学 (にゅうがく - nyuugaku): nhập học
  • 気に入る (きにいる - kiniiru): thích
  • 手に入れる (てにいれる - te ni ireru): có được
  • 出入り口 (でいりぐち - deiriguchi): lối ra vào
  • 日の入り (ひのいり - hinoiri): hoàng hôn
  • 立ち入り禁止 (たちいりきんし - tachiirikinshi): cấm vào

Explore more kanji