← BackKanjiSekai
八

KANJI · N5

八 · BÁT

Số 8

Source meanings and explanations below are in Vietnamese. They have not been automatically translated.

Meaning and overview

Chữ 八 (đọc là bát) là chữ Hán mang ý nghĩa cơ bản là số tám (8), thứ tám, hoặc thực hiện lần thứ tám. Ngoài ra, chữ này còn biểu thị số tuổi (8 tuổi), sự chia ly hoặc phân chia, mốc thời gian (khoảng 2 giờ sáng hoặc chiều), hoặc chỉ số lượng rất nhiều.

Readings in the dataset

Onyomi
ハチ
Kunyomi
や
や(つ)
やっ(つ)
よう

Radical and exercise components

Radical: 八 (BÁT)

丿 · PHIỆT + 乀 · MÁC

Components follow the supplied exercises; they are not necessarily historical etymologies.

Examples from the dataset

  • 八 (はち - hachi): tám
  • 八つ (やっつ - yattsu): tám (dùng để đếm đồ vật)
  • 八月 (はちがつ - hachigatsu): Tháng Tám
  • 八日 (ようか - yōka): ngày mồng tám của tháng / tám ngày
  • 八百屋 (やおや - yaoya): cửa hàng rau quả
  • 十八 (じゅうはち - jūhachi): mười tám
  • 八分 (はちぶ - hachibu): tám phần mười
  • 八幡 (はちまん - hachiman): Hachiman / Chiến thần
  • 八分目 (はちぶめ - hachibume): tám phần mười
  • 目八分 (mehachibun - mehachibun): đầy khoảng tám phần mười

Explore more kanji