← BackKanjiSekai
書

KANJI · N5

書 · THƯ

Viết chữ, thư từ, bản ghi chép

Source meanings and explanations below are in Vietnamese. They have not been automatically translated.

Meaning and overview

Chữ 書 (đọc là thư) là chữ Hán mang ý nghĩa cơ bản là viết chữ hoặc sáng tác văn chương. Ngoài ra, chữ này còn biểu thị các ý nghĩa khác như sách (thư tịch), thư từ, chữ viết (thư pháp, bút tích), bản ghi chép/sổ sách, chiếu chỉ của vua, văn bản trình lên cấp trên hoặc viết tắt của bộ Kinh Thư.

Readings in the dataset

Onyomi
ショ
Kunyomi
か(く)
ふみ 【△】

Radical and exercise components

Radical: 曰 (VIẾT)

聿 · DUẬT + 曰 · VIẾT

Components follow the supplied exercises; they are not necessarily historical etymologies.

Examples from the dataset

  • 書く (かく - kaku): viết
  • 辞書 (じしょ - jisho): từ điển
  • 図書館 (としょかん - toshokan): thư viện
  • 教科書 (きょうかしょ - kyoukasho): sách giáo khoa
  • 書類 (しょるい - shorui): tài liệu / giấy tờ chính thức
  • 書店 (しょてん - shoten): hiệu sách
  • 書物 (しょもつ - shomotsu): sách
  • 読書 (どくしょ - dokusho): đọc sách
  • 下書き (したがき - shitagaki): bản nháp

Explore more kanji