← BackKanjiSekai
口

KANJI · N5

口 · KHẨU

Cái miệng

Source meanings and explanations below are in Vietnamese. They have not been automatically translated.

Meaning and overview

Chữ 口 (đọc là khẩu) mang ý nghĩa cơ bản là miệng (cơ quan ăn uống, phát thanh). Ngoài ra, chữ này còn biểu thị lối vào, lỗ, cảng; hành động nói, trò chuyện; đích thân; con người hoặc đơn vị đếm người; đơn vị đếm đao kiếm; điểm đầu, sự bắt đầu; chủng loại; mối quan hệ/chỗ dựa; hoặc nơi làm việc.

Readings in the dataset

Onyomi
ク
コウ
Kunyomi
くち

Radical and exercise components

Radical: 口 (KHẨU)

丨 · CỔN + ┐ · NGANG GẬP + 一 · NHẤT

Components follow the supplied exercises; they are not necessarily historical etymologies.

Examples from the dataset

  • 口 (くち - kuchi): miệng
  • 人口 (じんこう - jinkou): dân số
  • 入口 (いりぐち - iriguchi): lối vào
  • 出口 (でぐち - deguchi): lối ra
  • 窓口 (まどぐち - madoguchi): cửa sổ / quầy tiếp tân
  • 改札口 (かいさつぐち - kaisatsuguchi): cổng soát vé
  • 東口 (ひがしぐち - higashiguchi): cửa đông
  • 西口 (にしぐち - nishiguchi): cửa tây
  • 南口 (みなみぐち - minamiguchi): cửa nam
  • 北口 (きたぐち - kitaguchi): cửa bắc

Explore more kanji