Source meanings and explanations below are in Vietnamese. They have not been automatically translated.
Meaning and overview
Chữ 口 (đọc là khẩu) mang ý nghĩa cơ bản là miệng (cơ quan ăn uống, phát thanh). Ngoài ra, chữ này còn biểu thị lối vào, lỗ, cảng; hành động nói, trò chuyện; đích thân; con người hoặc đơn vị đếm người; đơn vị đếm đao kiếm; điểm đầu, sự bắt đầu; chủng loại; mối quan hệ/chỗ dựa; hoặc nơi làm việc.
Readings in the dataset
- Onyomi
- ク
コウ - Kunyomi
- くち
Radical and exercise components
Radical: 口 (KHẨU)
丨 · CỔN + ┐ · NGANG GẬP + 一 · NHẤT
Components follow the supplied exercises; they are not necessarily historical etymologies.
Examples from the dataset
- 口 (くち - kuchi): miệng
- 人口 (じんこう - jinkou): dân số
- 入口 (いりぐち - iriguchi): lối vào
- 出口 (でぐち - deguchi): lối ra
- 窓口 (まどぐち - madoguchi): cửa sổ / quầy tiếp tân
- 改札口 (かいさつぐち - kaisatsuguchi): cổng soát vé
- 東口 (ひがしぐち - higashiguchi): cửa đông
- 西口 (にしぐち - nishiguchi): cửa tây
- 南口 (みなみぐち - minamiguchi): cửa nam
- 北口 (きたぐち - kitaguchi): cửa bắc