← BackKanjiSekai
聞

KANJI · N5

聞 · VĂN

Nghe

Source meanings and explanations below are in Vietnamese. They have not been automatically translated.

Meaning and overview

Chữ 聞 (đọc là văn) là chữ Hán mang các ý nghĩa cơ bản bao gồm: nghe thấy (âm thanh truyền vào tai một cách tự nhiên hoặc hiểu được âm thanh đó), tiếp nhận thông tin, tiếp thu lời dạy hoặc nghe theo ý kiến/mệnh lệnh. Chữ này cũng có nghĩa là hỏi (thăm hỏi, đặt câu hỏi), cảm nhận mùi vị bằng mũi hoặc lưỡi (ngửi hương, nếm rượu), kiểm tra thử, nghe ngóng tình hình (khi câu cá), hoặc tiếp nhận tư vấn. Ngoài ra, nó còn biểu thị việc âm thanh truyền đến tai, hiểu được người khác, tin đồn, danh tiếng được lan truyền rộng rãi, sự thưa gửi kính trọng, và hành động đến thăm. Trong cách dùng, chữ 聞 thường chỉ việc âm thanh tự nhiên lọt vào tai hoặc việc hỏi han, phân biệt với chữ 聴 chỉ việc chú ý lắng nghe hoặc chấp thuận.

Readings in the dataset

Onyomi
ブン
モン
Kunyomi
き(く)
き(こえる)

Radical and exercise components

Radical: 耳 (NHĨ)

門 · MÔN + 耳 · NHĨ

Components follow the supplied exercises; they are not necessarily historical etymologies.

Examples from the dataset

  • 聞く (きく - kiku): nghe, lắng nghe
  • 聞こえる (きこえる - kikoeru): nghe thấy / có thể nghe thấy
  • 聞き取り (ききとり - kikitori): nghe hiểu
  • 新聞 (しんぶん - shinbun): báo chí
  • 新聞社 (しんぶんしゃ - shinbunsha): tòa soạn báo / công ty báo chí
  • 聞き返す (ききかえす - kikikaesu): hỏi lại
  • 聞き手 (ききて - kikite): người nghe / thính giả
  • 聞き流す (ききながす - kikinagasu): bỏ ngoài tai / lờ đi
  • 前代未聞 (ぜんだいみもん - zendaimimon): chưa từng nghe thấy / chưa từng có tiền lệ
  • 見聞き (みきき - mikiki): thông tin / quan sát / kinh nghiệm trải nghiệm

Explore more kanji