Source meanings and explanations below are in Vietnamese. They have not been automatically translated.
Meaning and overview
Chữ 読 (đọc) có các nghĩa chính bao gồm: đọc thành tiếng hoặc đọc hiểu nội dung văn bản, đồ thị; biểu thị cách đọc chữ Hán bằng tiếng Nhật; đếm số lượng; dự đoán tâm lý, tương lai hoặc nước đi cờ; giải thích, giảng giải; kể chuyện; thể loại văn cảm tưởng sau khi đọc; và dấu ngắt câu. Ngoài ra, cần phân biệt với chữ 詠 (vịnh) dùng riêng cho việc sáng tác thơ ca.
Readings in the dataset
- Onyomi
- トウ
トク
ドク - Kunyomi
- よ(む)
Radical and exercise components
Radical: 言 (NGÔN)
言 · NGÔN + 売 · MẠI
Components follow the supplied exercises; they are not necessarily historical etymologies.
Examples from the dataset
- 読む (よむ - yomu): đọc
- 読書 (どくしょ - dokusho): đọc sách
- 読者 (どくしゃ - dokusha): độc giả
- 読み物 (よみもの - yomimono): tài liệu đọc
- 音読 (おんどく - ondoku): đọc thành tiếng
- 訓読み (くんよみ - kunyomi): cách đọc âm Kun (âm thuần Nhật)
- 音読み (おんよみ - onyomi): cách đọc âm Ôn (âm Hán-Nhật)
- 速読 (そくどく - sokudoku): đọc nhanh
- 黙読 (もくどく - mokudoku): đọc thầm
- 愛読 (あいどく - aidoku): yêu thích đọc sách