Nghĩa và tổng quan
Chữ 七 (thất) biểu thị số bảy (7), thứ tự thứ bảy hoặc lần thứ bảy. Chữ này cũng được dùng để chỉ số lượng nhiều lần, số tuổi lên 7, hoặc chỉ các mốc thời gian cụ thể trong hệ thống canh giờ cổ (giờ Dần hoặc giờ Thân).
Âm đọc trong dữ liệu
- Onyomi
- シチ
シツ 【△】 - Kunyomi
- なな
なな(つ)
なの - Phiên âm khớp chữ
- nana
Bộ thủ và thành phần bài tập
Bộ thủ: 一 (NHẤT)
一 · NHẤT + 乚 · ẤT
Thành phần hiển thị theo bài tập trong dữ liệu, không mặc định là giải thích nguồn gốc lịch sử của chữ.
Ví dụ từ bộ dữ liệu
- 七つ (ななつ - nanatsu): bảy thứ (bảy cái)
- 七日 (なのか - nanoka): ngày mồng bảy / bảy ngày
- 七月 (しちがつ - shichigatsu): tháng bảy
- 七人 (しちにん / ななにん - shichinin / nananin): bảy người
- 七夕 (たなばた - tanabata): Lễ Thất Tịch (Lễ hội Ngôi sao)
- 七福神 (しちふくじん - shichifukujin): Thất Phúc Thần (Bảy vị thần may mắn)
- 七面鳥 (しちめんちょう - shichimentchō): gà lôi (gà tây)
- 七五三 (しちごさん - shichigosan): Lễ hội Shichigosan (lễ hội dành cho trẻ em lên 3, 5 và 7 tuổi)
- 七分 (しちぶ - shichibu): bảy mươi phần trăm / bảy phần
- 十七 (じゅうしち / じゅうなな - jūshichi / jūnana): mười bảy