← Trở vềKanjiSekai
三

KANJI · N5

三 · TAM

Số 3

Nghĩa và tổng quan

Chữ 三 (đọc là tam) là chữ Hán mang ý nghĩa cơ bản là số ba (3), thứ ba, hoặc ba lần. Ngoài ra, chữ này còn biểu thị ý nghĩa nhiều lần, chỉ số tuổi (3 tuổi), hoặc là tên viết tắt của tỉnh cổ Mikawa của Nhật Bản.

Âm đọc trong dữ liệu

Onyomi
サン
Kunyomi
み
み(つ)
みっ(つ)
Phiên âm khớp chữ
san

Bộ thủ và thành phần bài tập

Bộ thủ: 一 (NHẤT)

一 · NHẤT + 二 · NHỊ

Thành phần hiển thị theo bài tập trong dữ liệu, không mặc định là giải thích nguồn gốc lịch sử của chữ.

Ví dụ từ bộ dữ liệu

  • 三 (さん - san): ba
  • 十三 (じゅうさん - jūsan): mười ba
  • 三月 (さんがつ - sangatsu): tháng ba
  • 三日 (みっか - mikka): ngày mồng ba, ba ngày
  • 三日月 (みかづき - mikazuki): trăng lưỡi liềm
  • 三つ (みっつ - mittsu): ba thứ
  • 三歳 (さんさい - sansai): ba tuổi
  • 三角形 (さんかっけい - sankakkei): hình tam giác
  • 三人 (さんにん - sannin): ba người
  • 三度 (さんど - sando): ba lần

Tiếp tục tra cứu